宿作

túc tác

Hán Việt: túc tác

Tổng quan

(術語)宿昔之作業也,單以宿作為一切之因,是宿作外道之執計也。見宿作外道條。☸

Cấu tạo: 宿 (túc) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)宿昔之作業也,單以宿作為一切之因,是宿作外道之執計也。見宿作外道條。☸
  • Tần suất từ [bktd] túc tác (術語)宿昔之作業也,單以宿作為一切之因,是宿作外道之執計也。見宿作外道條。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

宿作外道 · 作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐