宿儒

sù rútúc nho

Hán Việt: túc nho · Pinyin: sù rú

Tổng quan

bậc túc nho

新华 · Tân Hoa Đại lục

博学的年长之士请召宿儒奥学,校定六籍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

老成博學之士。《後漢書.卷六三.李固傳》:「見諸侍中並皆年少,無一宿儒大人可顧問者,誠可歎息。」也作「夙儒」。

Cấu tạo: 宿 (túc) + 儒 (nho)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học giả có kinh nghiệm
  • Cihui chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực
  • Biên soạn 宿儒 sùrú* n. scholar of long standing; learned old scholar M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老成博學之士。《後漢書.卷六三.李固傳》:「見諸侍中並皆年少,無一宿儒大人可顧問者,誠可歎息。」也作「夙儒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 博学的年长之士请召宿儒奥学,校定六籍。

Eng

  • Cihui experienced scholar; old expert in the field

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒学 · 儒學 · 儒家