宿分

sù fèntúc phân

Hán Việt: túc phân · Pinyin: sù fèn

Tổng quan

mối quan hệ tiền định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹宿缘。前定的缘分。

Cấu tạo: 宿 (túc) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Duyên phận
  • Biên soạn 宿分 sùfèn n. destiny; fate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹宿缘。前定的缘分。

Eng

  • Cihui predestined relationship

Từ liên quan

Gần nghĩa

分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分会