宿命

sù mìng túc mệnh

Hán Việt: túc mệnh · Pinyin: sù mìng

Tổng quan

tiền định | nghiệp chướng túc mệnh (術語)宿世之生命也。佛謂世人於過去世皆有生命,或為天或為人,或為餓鬼畜生,展轉輪回,謂之宿命。能知宿命者,謂之宿命通。☸

Cấu tạo: 宿 (túc) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền định | nghiệp chướng túc mệnh (術語)宿世之生命也。佛謂世人於過去世皆有生命,或為天或為人,或為餓鬼畜生,展轉輪回,謂之宿命。能知宿命者,謂之宿命通。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教認為世人皆有過去之世,輾轉輪迴,稱為「宿命」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前世的生命。佛教认为世人过去之世皆有生命,辗转轮回,故称宿命; 指佛家宿命之说; 犹言生来注定的命运。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前世的生命。佛教认为世人过去之世皆有生命,辗转轮回,故称宿命。 2.指佛家宿命之说。 3.犹言生来注定的命运。

Eng

  • CC-CEDICT predestination|karma
  • Cihui predestination; karma

ja

  • JMdict fate|destiny|predestination