宿善

sù shàn túc thiện

Hán Việt: túc thiện · Pinyin: sù shàn

Tổng quan

túc thiện (術語)宿世所植之善根也。往生要集下末曰:「念彼佛者,宿善內熟,今開發耳。」☸

Cấu tạo: 宿 (túc) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túc thiện (術語)宿世所植之善根也。往生要集下末曰:「念彼佛者,宿善內熟,今開發耳。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心知是善事,而不能即刻實行。漢.劉向《說苑.卷七.政理》:「文王問於呂望曰:『為天下若何?』對曰:『王國富民,霸國富士,……是謂上溢而下漏。』文王曰:『善』對曰:『宿善不祥。』是日也發其倉府以賑鰥寡孤獨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓善事隔宿而不立行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓善事隔宿而不立行。