宿因

sù yīn túc nhân

Hán Việt: túc nhân · Pinyin: sù yīn

Tổng quan

túc nhân (術語)植於宿世之業因也,通於善惡。華嚴經七十五曰:「宿因無失壞。」求法高僧傳下曰:「宿因感會,今果現前。」☸

Cấu tạo: 宿 (túc) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túc nhân (術語)植於宿世之業因也,通於善惡。華嚴經七十五曰:「宿因無失壞。」求法高僧傳下曰:「宿因感會,今果現前。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前世的因緣。宋.陸游〈苦貧〉詩:「此窮正坐清狂爾,莫向瞿曇問宿因。」也作「宿緣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。前世的因缘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。前世的因缘。

Eng

  • Cihui 宿因 sùyīn n. <Budd.> primary and secondary causes of previous incarnation