宿墨

sù mò túc mặc

Hán Việt: túc mặc · Pinyin: sù mò

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (mặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 硯上餘墨擱置過久,水分蒸發後形成的墨渣。如:「硯臺使用後,最好隨手清洗乾淨,因為宿墨最傷筆毫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积留在砚台上的陈墨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.积留在砚台上的陈墨。