宿夜
túc dạ
Hán Việt: túc dạ · Pinyin: sù yè
Tổng quan
ở lại qua đêm túc dạ (雜語)即迨夜也。明日荼毘之前夜,故云宿夜。見象器箋三。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ở lại qua đêm túc dạ (雜語)即迨夜也。明日荼毘之前夜,故云宿夜。見象器箋三。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹夙夜。早晩。 2.谓斋戒独宿。 3.泛指住宿过夜。 4.隔夜。参见"宿夜然诺"。
Eng
- CC-CEDICT to stay overnight
- Cihui to stay overnight