宿好
túc hảo
Hán Việt: túc hảo · Pinyin: sù hǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故交。《三國志.卷四九.吳書.劉繇傳》:「康寧之後,常願渝平更成,復踐宿好。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 平日所嗜愛的。晉.陶淵明〈辛丑歲七月赴假還江陵夜行塗中〉詩:「詩書敦宿好,林園無俗情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老交情;原来的友情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.老交情;原来的友情。
Eng
- Cihui 宿好 ùhǎo* n. old friend||►See also sùhào