宿心

sù xīn túc tâm

Hán Việt: túc tâm · Pinyin: sù xīn

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一向的心志。《文選.嵇康.幽憤詩》:「內負宿心,外恧良朋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本来的心意;向来的心愿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本来的心意;向来的心愿。

Eng

  • Cihui 宿心 sùxīn n. long-cherished ambition/desire; one's heart's desire