宿願
túc nguyện
Hán Việt: túc nguyện · Pinyin: sù yuàn
Tổng quan
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyện vọng ấp ủ từ lâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長久以來的心願。晉.陸機〈思歸賦.序〉:「懼兵革未息,宿願有違。懷歸之思,憤而成篇。」南朝宋.劉義慶《幽明錄.賣胡粉女子》:「男不勝其悅,把臂曰:『宿願始伸於此!』」也作「夙願」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 素来的愿望;旧日的心愿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.素来的愿望;旧日的心愿。
Eng
- CC-CEDICT long-cherished wish
- Cihui long-cherished wish
ja
- JMdict longstanding desire