宿慧
túc tuệ
Hán Việt: túc tuệ · Pinyin: sù huì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與生俱有的智慧。《景德傳燈錄.卷二.第十九祖鳩摩羅多》:「闍夜多承言領旨,即發宿慧,懇求出家。」也作「夙慧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先天的智慧;先天聪慧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先天的智慧;先天聪慧。
Hán Việt: túc tuệ · Pinyin: sù huì