宿戒

sù jiè túc giới

Hán Việt: túc giới · Pinyin: sù jiè

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (giới)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代举行祭祀等礼仪前十日,与祭者斋戒两次,第二次斋戒在事前第三日进行,称宿戒; 事先警戒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代举行祭祀等礼仪前十日,与祭者斋戒两次,第二次斋戒在事前第三日进行,称宿戒。 2.事先警戒。