宿昔

sù xī túc tích

Hán Việt: túc tích · Pinyin: sù xī

Tổng quan

trước đây | trong quá khứ

Cấu tạo: 宿 (túc) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước đây | trong quá khứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往日。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「陵雖駑怯,令漢且貰陵罪,全其老母,使得奮大辱之積志,庶幾乎曹柯之盟,此陵宿昔之所不忘也。」 2.夜晚。《文選.古樂府.飲馬長城窟行》:「遠道不可思,宿昔夢見之。」 3.時常、經久。漢.王充《論衡.感虛》:「其初受學之時,宿昔習弄,非直一再奏也。」 4.比喻時間不是很長。晉.干寶《搜神記》卷一一:「宿昔之間,便有大梓木生於二冢端。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从前;往日; 经久;经常; 犹年老; 夜晩;夜里; 犹旦夕。比喻短时间之内。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从前;往日。 2.经久;经常。 3.犹年老。 4.夜晩;夜里。 5.犹旦夕。比喻短时间之内。

Eng

  • CC-CEDICT formerly|in the past
  • Cihui formerly; in the past