宿望

sù wàng túc vọng

Hán Việt: túc vọng · Pinyin: sù wàng

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一向負有重望。《資治通鑑.卷七九.晉紀一.武帝泰始元年》:「帝乃追述允之宿望,稱奇之才,擢為祠部郎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 素负重望的人; 旧时的声望;素来的名望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.素负重望的人。 2.旧时的声望;素来的名望。

Eng

  • Cihui 宿望 sùwàng n. old, solid reputation

ja

  • JMdict long-cherished desire|one's heart's desire