宿根
túc căn
Hán Việt: túc căn · Pinyin: sù gēn
Tổng quan
rễ lâu năm (thực vật) ái gốc rễ có từ kiếp trước. túc căn túc căn ☆Cái gốc rễ có từ kiếp trước. túc căn (術語)宿世之根性也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui rễ lâu năm (thực vật) ái gốc rễ có từ kiếp trước. túc căn túc căn ☆Cái gốc rễ có từ kiếp trước. túc căn (術語)宿世之根性也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草本植物莖葉雖枯死,但根存泥中,次年再出新芽的根。如芍藥、菊等。 2.佛教謂由於前世的修行,所造就的悟道潛能。《法華文句記.卷四中》:「現惑厚薄,須知由宿根。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某些二年生或多年生草本植物的根。茎叶枯萎后可以继续生存,次年春重新发芽,所以叫做宿根; 佛教﹑道教谓前世的根基; 比喻原有的基础。
- Tân Hoa Tự Điển 1.某些二年生或多年生草本植物的根。茎叶枯萎后可以继续生存,次年春重新发芽,所以叫做宿根。 2.佛教﹑道教谓前世的根基。 3.比喻原有的基础。
Eng
- CC-CEDICT perennial root (botany)
- Cihui perennial root (botany)
ja
- JMdict fate predetermined from a prior existence