宿業

sù yè túc nghiệp

Hán Việt: túc nghiệp · Pinyin: sù yè

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túc nghiệp (術語)宿世所作善惡之業因也。長阿含經一曰:「宿世之所成。」順正理論二十五曰:「行緣識者,顯示宿業。」資持記上三之一曰:「宿業所追,致使此生虛喪。」☸

Eng

  • Cihui 宿業 sùyè n. <Budd.> karma

ja

  • JMdict karma (from one's previous life)