宿泊

sù pō túc bạc

Hán Việt: túc bạc · Pinyin: sù pō

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 住宿。《五代史平話.漢史.卷上》:「店家為官司行下緝捉姦細,不許停留無行止單身之人,誰人肯容受劉知遠宿泊。」也作「宿歇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住宿停留。谓收容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.住宿停留。谓收容。

ja

  • JMdict accommodation|lodging