宿生

sù shēng túc sanh

Hán Việt: túc sanh · Pinyin: sù shēng

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前生、前世。《敦煌變文集新書.卷六.㠠山遠公話》:「欲得世上榮,須是今生修福。今朝苦勸聽眾,總知衣食是宿生注定。」《水滸傳》第九回:「不想今日因得罪犯流配來此,得識尊顏,宿生萬幸!」 2.老學者。《三國志.卷二五.魏書.高堂隆傳》:「方今宿生巨儒,並各年高,教訓之道,孰為其繼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老成博学的读书人; 佛教语。犹前生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.老成博学的读书人。 2.佛教语。犹前生。

Eng

  • Cihui 宿生 ùshēng n. previous incarnation