宿直

sù zhí túc trực

Hán Việt: túc trực · Pinyin: sù zhí

Tổng quan

hầu chực cả đêm, chờ có việc thì làm. túc trực túc trực ☆Chầu chực cả đêm, chờ có việc thì làm. túc trực (雜語)月天以二十七日經二十七宿一周於天,其遞次直於宿處云宿直,其日云宿直日。☸

Cấu tạo: 宿 (túc) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hầu chực cả đêm, chờ có việc thì làm. túc trực túc trực ☆Chầu chực cả đêm, chờ có việc thì làm. túc trực (雜語)月天以二十七日經二十七宿一周於天,其遞次直於宿處云宿直,其日云宿直日。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夜间值班。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夜间值班。

ja

  • JMdict night watch|night guard|night shift