宿緣

sù yuán túc duyến

Hán Việt: túc duyến · Pinyin: sù yuán

Tổng quan

(Phật giáo) mối quan hệ tiền định ối ràng buộc có từ kiếp trước. túc duyên túc duyên ☆Mối ràng buộc có từ kiếp trước. túc duyên (術語)宿昔之因緣也。華嚴經二十五曰:「同行宿緣諸清淨眾,於中止住。」梁傳求那跋陀羅曰:「不圖宿緣乃逢此事。」☸

Cấu tạo: 宿 (túc) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túc duyên túc duyên ☆Mối ràng buộc có từ kiếp trước.
  • Cihui (Phật giáo) mối quan hệ tiền định ối ràng buộc có từ kiếp trước. túc duyên túc duyên ☆Mối ràng buộc có từ kiếp trước. túc duyên (術語)宿昔之因緣也。華嚴經二十五曰:「同行宿緣諸清淨眾,於中止住。」梁傳求那跋陀羅曰:「不圖宿緣乃逢此事。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.命中早定的因緣。南朝宋.何承天〈答宗居士書〉:「豈獨愛欲未除,宿緣是畏。」 2.前世的因緣。《初刻拍案驚奇》卷五:「每說婚姻是宿緣,定經月老把繩牽。」也作「宿因」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教谓前生的因缘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓前生的因缘。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) predestined relationship
  • Cihui (Buddhism) predestined relationship