宿老

sù lǎo túc lão

Hán Việt: túc lão · Pinyin: sù lǎo

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (lão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老人。常指德高望重的人。《北史.卷二八.陸俟傳》:「州中有德宿老名望素重者,以友禮待之。」也作「宿舊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老前辈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.老前辈。

Eng

  • Cihui 宿老 ùlǎo* n. old gentleman

ja

  • JMdict old men|elders|seniors|veterans