宿舍

sù shè túc xá

Hán Việt: túc xá · Pinyin: sù shè

Tổng quan

ký túc xá | phòng ký túc | chỗ ở | nhà trọ | LT:間|间 hà trọ. túc xá túc xá ☆Nhà trọ.

Cấu tạo: 宿 (túc) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ký túc xá | phòng ký túc | chỗ ở | nhà trọ | LT:間|间 hà trọ. túc xá túc xá ☆Nhà trọ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機關、學校、工廠等供給本單位的人及其家屬居住的房舍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住宿停留; 指旅店; 机关﹑企业﹑学校等供职工﹑学员等住宿的房屋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.住宿停留。 2.指旅店。 3.机关﹑企业﹑学校等供职工﹑学员等住宿的房屋。

Eng

  • CC-CEDICT dormitory|dorm room|living quarters|hostel|CL:間|间[jian1]
  • Cihui dormitory; dorm room; living quarters; hostel; CL:間|间