宿草

sù cǎo túc thảo

Hán Việt: túc thảo · Pinyin: sù cǎo

Tổng quan

cỏ mọc trên mộ từ năm trước | (ví von) mộ | đã mất từ lâu | cỏ khô cho động vật ăn ban đêm

Cấu tạo: 宿 (túc) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ mọc trên mộ từ năm trước | (ví von) mộ | đã mất từ lâu | cỏ khô cho động vật ăn ban đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔年的草。《禮記.檀弓上》:「朋友之墓,有宿草而不哭焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔年的草。《礼记.檀弓上》"朋友之墓,有宿草而不哭焉。"孔颖达疏"宿草,陈根也,草经一年则根陈也,朋友相为哭一期,草根陈乃不哭也。"后多用为悼亡之辞; 借指坟墓; 借指人已死多时; 存留过夜的草料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隔年的草。《礼记.檀弓上》"朋友之墓,有宿草而不哭焉。"孔颖达疏"宿草,陈根也,草经一年则根陈也,朋友相为哭一期,草根陈乃不哭也。"后多用为悼亡之辞。 2.借指坟墓。 3.借指人已死多时。 4.存留过夜的草料。

Eng

  • CC-CEDICT grass that has grown on a grave since last year|(fig.) grave|to have died long ago|fodder provided to animals for the night
  • Cihui grass that has grown on a grave since last year; (fig.) grave; to have died long ago; fodder provided to animals for the night