宿諾

sù nuò túc nặc

Hán Việt: túc nặc · Pinyin: sù nuò

Tổng quan

lời hứa cũ | lời hứa chưa thực hiện lời hứa cũ。夙諾:以前的諾言。也做宿諾。見〖夙諾〗。

Cấu tạo: 宿 (túc) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời hứa cũ | lời hứa chưa thực hiện lời hứa cũ。夙諾:以前的諾言。也做宿諾。見〖夙諾〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語出《論語.顏淵》:「片言可以折獄者,其由也與,子路無宿諾。」指隔夜的諾言。唐.陳子昂〈堂弟孜墓誌銘〉:「故言不宿諾,行不苟從。」 2.從前所許下的承諾。如:「你終於實踐歸國服務的宿諾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓未及时兑现的诺言; 预先的许诺,诺言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓未及时兑现的诺言。 2.预先的许诺,诺言。

Eng

  • CC-CEDICT old promises|unfulfilled promises
  • Cihui old promises; unfulfilled promises