宿遇
túc ngộ
Hán Việt: túc ngộ · Pinyin: sù yù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平素的交往。《三國志.卷八.魏書.公孫度傳》:「郡中名豪大姓田韶等素遇無恩,皆以法誅,所夷滅百餘家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平素的交往; 旧相知,老相识。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平素的交往。 2.旧相知,老相识。