宿酒

sù jiǔ túc tửu

Hán Việt: túc tửu · Pinyin: sù jiǔ

Tổng quan

dư âm cơn say

Cấu tạo: 宿 (túc) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dư âm cơn say

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒醉隔天仍未清醒。唐.白居易〈早春即事〉詩:「眼重朝眠足,頭輕宿酒醒。」《三國演義》第五七回:「每日飲酒,自旦及夜,只在醉鄉。今日宿酒未醒,猶臥不起。」也作「宿醉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹宿醉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹宿醉。

Eng

  • CC-CEDICT hangover
  • Cihui hangover