宿酲

sù chéng túc trình

Hán Việt: túc trình · Pinyin: sù chéng

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (trình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前夜喝酒而病醉未醒。唐.白居易〈和楊同州寒食乾坑會後聞楊工部欲到知予與工部有宿酲〉詩:「宿酲無興味,先是肺神知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹宿醉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹宿醉。