chéng trình

Hán Việt: trình · Pinyin: chéng

Tổng quan

(văn học) say rượu mệt mỏi sau cơn say

解酲 · 宿酲未酲 · 酲困 · 酲夢 · 酲煩 · 酲解 · 酲酲 · 酲醉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việttrình
Quảng Đôngcing1
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdrieng
Baxter-Sagartlrjeŋ
Hán ngữ Thượng cổlrjeŋ
Phản thiết馳貞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh rượu. Cơn say rượu. Như {túc trình vị tỉnh} [宿酲未醒] cơn say cũ chưa tỉnh.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xính xúng xính [Eng: pompous]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chính [Eng: hangover; uncomfortable]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 飲酒後身體不舒服,或酒後神智不清的樣子。《說文解字.酉部》:「酲,病酒也。」《文選.張衡.南都賦》:「其甘不爽,醉而不酲。」 [動] 大醉,失去知覺。《玉篇.酉部》:「酲,醉未覺也。」《晏子春秋.內篇.諫上》:「景公飲酒,酲,三日而後發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酲 (形声。从酉,呈声。酉”,意思是酒。本义酒醒后神志不清有如患病的感觉) 同本义 酲,病酒也。--《说文》 忧心如酲。--《诗·小雅·节南山》 嗅之则使人狂酲。--《庄子·人间世》 罔然若酲。--张衡《东京赋》 又如酲困(酒后困疲如病);酲酲(酒醉昏沉的样子) 烦病 嘘唏烦酲。--枚乘《七发》 酲烦兮海鸟欲飞而无羽翼。--章炳麟《邹容画像赞》 酲 酒醒;清醒 酲,一曰醉而觉也。--《说文》 酲,醉解也。--《字林》 其甘不爽,醉而不酲…--《文选·张衡·南都赋》 酒醉 酲 chéng酒醒后出现的困倦沉重感觉忧心如~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) inebriated|hungover

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直貞切【集韻】【韻會】馳貞切【正韻】時貞切,𠀤音呈。【說文】病酒也。一曰醉而覺也。【玉篇】醉未覺也。【詩·小雅】憂心如酲。【傳】病酒曰酲。【前漢·禮樂志】泰尊柘漿析朝酲。【註】應劭曰:酲,病也。析,解也。言柘漿可以解朝酲也。【張衡·南都賦】其甘不爽,醉而不酲。 又【博雅】酲,長也。 又【集韻】癡貞切,音檉。病也。 考證:〔【前漢·禮樂志】柘漿析朝酲。〕 謹照原文柘漿上增泰尊二字。

Thuyết Văn

病酒也。 一曰醉而覺也。 从酉。呈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。憂心如酲。傳曰。病酒曰酲。 節南山正義引說文無一曰二字。葢有者爲是。許無醒字。醉中有所覺悟卽是醒也。故酲足以兼之。字林始有醒字。云酒解也。見衆經音義。葢義之岐出。字之曰增。多類此。 直貞切。十一部。

【酲】 (trình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Trực trinh thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 貞 (trinh) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) tửu (Rượu) vậy。 Một thuyết khác túy (Say rượu.Vương Hàn [) nhi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư