寂滅

jì miè tịch diệt

Hán Việt: tịch diệt · Pinyin: jì miè

Tổng quan

tiêu tan | phai nhạt | niết bàn (Phật giáo) ất hết tất cả, không còn gì. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dứt bỏ được mọi ràng buộc mà tới được Niết—bàn. tịch diệt tịch diệt ☆Mất hết tất cả, không còn gì. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dứt bỏ được mọi ràng buộc mà tới được Niết—bàn. tịch diệt (術語)寂滅為梵名涅槃Nirvāna之譯語,其體寂靜,離一切之相,故云寂滅。法華經序品曰:「或有菩薩見寂滅法。」維摩經佛國品曰:「知一切法皆悉寂滅。」註曰:「肇曰:去相故言寂滅。」同弟子品曰:「法本不然,今則無滅,是寂滅義。」無量壽經上曰:「超出世…

Cấu tạo: (tịch) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịch diệt tịch diệt ☆Mất hết tất cả, không còn gì. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dứt bỏ được mọi ràng buộc mà tới được Niết—bàn.
  • Cihui tiêu tan | phai nhạt | niết bàn (Phật giáo) ất hết tất cả, không còn gì. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dứt bỏ được mọi ràng buộc mà tới được Niết—bàn. tịch diệt tịch diệt ☆Mất hết tất cả, không còn gì. Tiếng nhà Phật, chỉ sự dứt bỏ được mọi ràng buộc mà tới được Niết—bàn. tịch diệt (術語)…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教謂斷除貪欲、瞋恨、愚痴和一切煩惱,不再輪迴生死的境界。《維摩詰所說經.卷下》:「觀於無我而誨人不倦,觀於寂滅而不永滅。」《五代史平話.周史.卷下》:「佛以寂滅為事,以有身為幻。」也作「涅槃」、「圓寂」。

Eng

  • CC-CEDICT to die out|to fade away|nirvana (Buddhism)
  • Cihui to die out; to fade away; nirvana (Buddhism)

ja

  • JMdict achieving nirvana|death