寂灭场

tịch diệt tràng

Hán Việt: tịch diệt tràng

Tổng quan

tịch diệt trường (術語)寂滅道場之略。四教儀集註上曰:「處隨法轉,名寂滅場。」☸

Cấu tạo: (tịch) + (diệt) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịch diệt trường (術語)寂滅道場之略。四教儀集註上曰:「處隨法轉,名寂滅場。」☸