寂照

tịch chiếu

Hán Việt: tịch chiếu

Tổng quan

tịch chiếu (術語)真理之體云寂,真智之用云照。楞嚴經六曰:「淨極光通達,寂照含虛空。」正陳論曰:「真如照而常寂為法性,寂而常照是法身,義雖有二名,寂照亦非二。」☸

Cấu tạo: (tịch) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịch chiếu (術語)真理之體云寂,真智之用云照。楞嚴經六曰:「淨極光通達,寂照含虛空。」正陳論曰:「真如照而常寂為法性,寂而常照是法身,義雖有二名,寂照亦非二。」☸

Eng

  • Cihui 寂照 ìzhào n. <Budd.> the illumination of nirvana