寄主

jì zhǔ kí chủ

Hán Việt: kí chủ · Pinyin: jì zhǔ

Tổng quan

vật chủ (của ký sinh trùng)

Cấu tạo: (kí) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật chủ (của ký sinh trùng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有實權的君主。《兩晉演義》第二二回:「陛下不過做了一個寄主,將來禍難,恐不可測,不如早為設法,先發制人。」 2.寄存物品的人。《二刻拍案驚奇》卷一三:「寄主今在此,可還了他,果然盜情與你無干,趕出去罷!」 3.寄生生物所寄生的生物或細胞。如人是蛔蟲的寄主。也稱為「宿主」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宿主。

Eng

  • CC-CEDICT host (of a parasite)
  • Cihui host (of a parasite)

ja

  • JMdict host