寄予

jì yǔkí dư

Hán Việt: kí dư · Pinyin: jì yǔ

Tổng quan

ký thác; gởi gắm; đặt hy vọng. quốc gia đặt hy vọng lớn vào thế hệ thanh niên.; dành cho (sự đồng cảm, sự quan tâm). dành cho sự đồng cảm vô hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

寄托➋:国家对于青年一代~极大的希望; 给予(同情、关怀等):~无限同情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寄託。如:「她對於么兒的前程,寄予厚望。」 2.給予。如:「大家對非洲難民寄予無限同情。」

Cấu tạo: 寄 (kí) + 予 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên
  • Cihui bày tỏ
  • Cihui thể hiện
  • Cihui trao cho
  • Tần suất từ đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên , bày tỏ; thể hiện; trao cho; kí dư/kí dữ: ký thác/gởi gắm/đặt hy vọng/dành cho; 1. ký thác; gởi gắm; đặt hy vọng. quốc gia đặt hy vọng lớn vào thế hệ thanh niên. 2. dành cho (sự đồng cảm, sự quan tâm). dành cho sự đồng cảm vô hạn.; gởi gắm; đặt hy vọng; dành cho
  • Biên soạn 寄予 jìyǔ v. 1. place (hope/etc.) on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄託。如:「她對於么兒的前程,寄予厚望。」 2.給予。如:「大家對非洲難民寄予無限同情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄托➋:国家对于青年一代~极大的希望; 给予(同情、关怀等):~无限同情。

Eng

  • Cihui to place (hope, importance etc) on; to express; to show; to give
  • Tần suất từ 寄予 jìyǔ v. 1. place (hope/etc.) on , Fùmǔ zǒngshì duì háizi ∼ hěn dà xīwàng. Parents always place great hopes on their children. 2. show; give; express

Đức

  • Handedict setzen, platzieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

寄予厚望 · 予以 · 寄主 · 寄位 · 寄住 · 寄信 · 寄养 · 寄出