寄發

jì fā kí phát

Hán Việt: kí phát · Pinyin: jì fā

Tổng quan

gửi đi | gửi (thư từ)

Cấu tạo: (kí) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi đi | gửi (thư từ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物品或電子檔資料寄出去。如:「開會通知書已經寄發了。」「業務部決定以寄發試用品的方式來推廣新產品。」「那家銀行寄發簡訊通知我本期信用卡的電子帳單。」

Eng

  • CC-CEDICT to dispatch|to send out (mail)
  • Cihui to dispatch; to send out (mail)