寄售
kí thụ
Hán Việt: kí thụ · Pinyin: jì shòu
Tổng quan
bán ký gửi
Nghĩa
Việt
- Cihui bán ký gửi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在國際貿易中,出口商將貨物運交國外,委託當地代理商或代銷商為受託人代為銷售,等貨物售出後,再由受託人將貨款扣除寄售佣金及費用後,匯與寄售人之交易方式。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寄卖。
Eng
- CC-CEDICT sale on consignment
- Cihui sale on consignment