寄存
kí tồn
Hán Việt: kí tồn · Pinyin: jì cún
Tổng quan
gửi giữ | lưu trữ | để lại cái gì đó cho ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi giữ | lưu trữ | để lại cái gì đó cho ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將物品暫時存放他處。《二十年目睹之怪現狀》第七三回:「亮臣路過天津時,又把我寄存杏農處的行李帶了來。」也作「寄放」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寄放:小件行李~处|把大衣~在衣帽间。
Eng
- CC-CEDICT to deposit|to store|to leave sth with sb
- Cihui to deposit; to store; to leave sth with sb