寄寓

jì yù kí ngụ

Hán Việt: kí ngụ · Pinyin: jì yù

Tổng quan

hư Kí cư 寄居. kí ngụ kí ngụ ☆Như Kí cư 寄居. 書 ở nhờ; ở đậu; ở trọ。寄居。 寄寓他鄉。 ở nơi đất khách quê người; sống tha hương

Cấu tạo: (kí) + (ngụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Kí cư 寄居. kí ngụ kí ngụ ☆Như Kí cư 寄居. 書 ở nhờ; ở đậu; ở trọ。寄居。 寄寓他鄉。 ở nơi đất khách quê người; sống tha hương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暫時寓居。《舊五代史.卷二五.唐書.武皇本紀上》:「臣今身無官爵,名是罪人,不敢歸陛下藩方,且欲於河中寄寓,進退行止,伏候聖裁。」《初刻拍案驚奇》卷四:「妾本長安人,父母貧,攜妾寄寓平涼,手藝營生。」也作「寄居」。 2.旅館。《國語.周語中》:「國無寄寓,縣無施舍,民將築臺於夏氏。」 3.於文藝作品中寄情托興。清.侯方域〈宋牧仲詩序〉:「讀宋子古竹圃詩,乃知歐公之序聖俞,特有所寄寓感慨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄居:~他乡;寄托➋:小说~着作者对劳动人民的深切同情。

Eng

  • Cihui 寄寓 jìyù v.o. <wr.> lodge in a temporary residence

ja

  • JMdict living with (someone) temporarily|staying with|temporary residence