寄居

jì jū kí cư

Hán Việt: kí cư · Pinyin: jì jū

Tổng quan

sống xa nhà tạm. Ở đậu ít lâu. kí cư kí cư ☆Ở tạm. Ở đậu ít lâu.

Cấu tạo: (kí) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống xa nhà tạm. Ở đậu ít lâu. kí cư kí cư ☆Ở tạm. Ở đậu ít lâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時寓居。《漢書.卷四五.息夫躬傳》:「躬歸國,未有第宅,寄居丘亭。」《晉書.卷八○.王羲之傳》:「嘗寄居空宅中,便令種竹。或問其故,徽之但嘯詠,指竹曰:『何可一日無此君邪?』」也作「寄寓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住在他乡或别人家里:~青岛|她从小就~在外祖父家里。

Eng

  • CC-CEDICT to live away from home
  • Cihui to live away from home