寄懷

jì huái kí hoài

Hán Việt: kí hoài · Pinyin: jì huái

Tổng quan

cảm xúc thể hiện trong viết lách

Cấu tạo: (kí) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm xúc thể hiện trong viết lách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 託寄情懷。晉.陶淵明〈九日閑居詩.序〉:「秋菊盈園,而持醪靡由,空服九華,寄懷於言。」唐.許渾〈晨起〉詩二首之二:「清鏡曉看髮,素琴秋寄懷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄托情怀(多用于诗文篇名):赋诗~丨生日~。

Eng

  • CC-CEDICT emotions expressed in writing
  • Cihui emotions expressed in writing