寄放
kí phóng
Hán Việt: kí phóng · Pinyin: jì fàng
Tổng quan
để lại thứ gì đó cho ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui để lại thứ gì đó cho ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將物品暫時存放他處。《初刻拍案驚奇》卷三五:「身邊所有銀子,不便攜帶,恐有失所,要尋個寄放的去處。」《儒林外史》第二八回:「作了揖,把蕭金鉉的行李寄放在刻字店內。」也作「寄存」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把东西暂时付托给别人保管:把箱子~在朋友家。
Eng
- CC-CEDICT to leave sth with sb
- Cihui to leave sth with sb