寄望
kí vọng
Hán Việt: kí vọng · Pinyin: jì wàng
Tổng quan
đặt hy vọng vào
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt hy vọng vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寄託期望。如:「待她好是應該的,我從不寄望有任何回報。」「這家百貨業者寄望週年慶的人潮能挽救公司業績。」
Eng
- CC-CEDICT to place hopes on
- Cihui to place hopes on