寄興

kí hưng

Hán Việt: kí hưng

Tổng quan

Cấu tạo: (kí) + (hưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄託情趣。唐.元稹〈敘詩寄樂天書〉:「得杜甫詩數百首,愛其浩蕩津涯、處處臻到,始病沈宋之不存寄興,而訝子昂之未暇旁備矣。」宋.劉過〈賀新郎.老去相如倦〉詞:「人道愁來須殢酒,無奈愁深酒淺,但寄興焦琴紈扇。」

Eng

  • Cihui 寄興 jìxìng v.o. turn one's interest to