寄遞

jì dì kí đệ

Hán Việt: kí đệ · Pinyin: jì dì

Tổng quan

chuyển phát (thư từ)

Cấu tạo: (kí) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển phát (thư từ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄託郵局宅急便等機構遞送郵件或物品。如:「由於服務業力爭上游,改進業務,寄遞郵件或物品非常迅速。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邮局递送邮件。

Eng

  • CC-CEDICT delivery (of mail)
  • Cihui delivery (of mail)