寄頓
kí đốn
Hán Việt: kí đốn · Pinyin: jì dùn
Tổng quan
gửi giữ an toàn | để lại cái gì đó cho ai đó ký gởi an toàn。寄託安頓。
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi giữ an toàn | để lại cái gì đó cho ai đó ký gởi an toàn。寄託安頓。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安置存放。《水滸傳》第三回:「當下收拾了行頭藥囊,寄頓了鎗棒,三個人轉彎抹角,來到州橋之下,一個潘家有名的酒店。」 2.積貯。宋.文天祥〈正氣歌.序〉:「倉腐寄頓,陳陳逼人,時則為米氣。」 3.隱匿。《大清律例.卷一三.戶律課程鹽法》:「引領牙人及窩藏寄頓者,杖九十徒二年半。」
Eng
- CC-CEDICT to place in safe keeping|to leave sth with sb
- Cihui to place in safe keeping; to leave sth with sb