寄食

jì shí kí thực

Hán Việt: kí thực · Pinyin: jì shí

Tổng quan

n nhờ, sống bám vào người khác. kí thực kí thực ☆Ăn nhờ, sống bám vào người khác.

Cấu tạo: (kí) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n nhờ, sống bám vào người khác. kí thực kí thực ☆Ăn nhờ, sống bám vào người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倚賴他人生活。《戰國策.齊策四》:「齊人有馮諼者,貧乏不能自存,使人屬孟嘗君,願寄食門下。」《漢書.卷三四.韓信傳》:「家貧無行,不得推擇為吏,又不能治生為商賈,常從人寄食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠别人过活:身处异乡,只能~于亲友。

Eng

  • Cihui 寄食 jìshí v. sponge off (sb.)

ja

  • JMdict living off (a person)|sponging off|parasitism