寄養

jì yǎng kí dưỡng

Hán Việt: kí dưỡng · Pinyin: jì yǎng

Tổng quan

giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.) | nuôi dưỡng | gửi nuôi

Cấu tạo: (kí) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.) | nuôi dưỡng | gửi nuôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將子女暫時託人撫養。《敦煌變文集新書.卷六.秋胡變文》:「寄養十五年,終有離心之意。」 2.暫時安置某處供養。《朱子語類.卷一三○.自熙寧至靖康用人》:「太祖初定天下,將諸軍分隸州郡,特寄養耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 托付给别人抚养或饲养:她从小~在姑母家|我出门这几天,把猫~在邻居家里。

Eng

  • CC-CEDICT to place in the care of sb (a child, pet etc)|to foster|to board out
  • Cihui to place in the care of sb (a child, pet etc); to foster; to board out