寅月
dần nguyệt
Hán Việt: dần nguyệt · Pinyin: yín yuè
Tổng quan
Một tên chỉ tháng Giêng âm lịch
1.即农历正月。古人把十二支和十二个月相配,以通常冬至所在的农历十一月配子,称为建子之月。由此顺推,十二月为建丑之月,正月为建寅之月,简称寅月。
陰曆正月,稱為「寅月」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tháng Dần
- Tần suất từ dần nguyệt 寅月 dt. tháng giêng theo lịch nhà Hạ. Tháng một trong nông lịch thường được gọi là tháng giêng, (chính nguyệt). Nhà Hạ lấy tháng 1 (Dần) làm tháng đầu tiên của năm; nhà Thương ân lại lấy tháng 12 (sửu) làm tháng đầu; nhà Chu thì lấy tháng 11 (tí). Mỗi triều đại mỗi khi đổi lịch thì chọn một tháng khởi đầu, gọi là “cải chính” thứ tự, nên mới gọi là “chính nguyệt”. Từ hán vũ đế về sau thì nhất loạt đều theo tháng lịch nhà Hạ. Chẳng thấy lịch quan tua sá hỏi, ướm xem dần nguyệt tiểu hay đài? (Trừ tịch 194.8). Ý nói xem tháng giêng năm ấy là tháng đủ hay tháng thiếu.; Một tên chỉ tháng…
- Biên soạn 寅月 yínyuè n. first month of the lunar calendar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆正月,稱為「寅月」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即农历正月。古人把十二支和十二个月相配,以通常冬至所在的农历十一月配子,称为建子之月。由此顺推,十二月为建丑之月,正月为建寅之月,简称寅月。
Eng
- Cihui 寅月 yínyuè n. first month of the lunar calendar
- Tần suất từ 寅月 yínyuè n. first month of the lunar calendar