密会

mì huìmật hội

Hán Việt: mật hội · Pinyin: mì huì

Tổng quan

cuộc gặp bí mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.密切结合﹑沟通。 2.幽会; 秘密聚会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祕密聚會。《唐語林.卷一.政事上》:「元宗所幸美人,忽中夜夢見人召去,縱酒密會,極歡盡意,醉厭而歸。」

Cấu tạo: 密 (mật) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp gỡ bí mật
  • Tần suất từ cuộc gặp bí mật , gặp gỡ bí mật
  • Biên soạn v. meet secretly with sb. ◆n. secret meeting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密聚會。《唐語林.卷一.政事上》:「元宗所幸美人,忽中夜夢見人召去,縱酒密會,極歡盡意,醉厭而歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.密切结合﹑沟通。 2.幽会; 秘密聚会。

Eng

  • JMdict secret meeting
  • JMdict clandestine meeting
  • Cihui secret meeting; to meet secretly
  • Tần suất từ v. meet secretly with sb. ◆n. secret meeting

ja

  • JMdict 密会(みっかい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党