密使
mật sử
Hán Việt: mật sử · Pinyin: mì shǐ
Tổng quan
đặc phái viên bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc phái viên bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祕密的使者。如:「根據密使傳來的消息,兩國可望做進一步的交流。」「這位密使負有特殊的使命,要商議兩國撤軍的條件,弭平這場戰爭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秘密使者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.秘密使者。
Eng
- CC-CEDICT secret envoy
- Cihui secret envoy
ja
- JMdict secret messenger